CÁC TỔ ĐẠI BIỂU HĐND THÀNH PHỐ KHÓA XVI, NHIỆM KỲ 2021-2026
hoaf,
DANH SÁCH | |||
| STT | HỌ VÀ TÊN | NĂM SINH | NGHỀ NGHIỆP, CHỨC VỤ |
Đơn vị bầu cử số 01 Phường: Ba Đình; Ngọc Hà; Giảng Võ | |||
| 01 | Ông PHẠM QUANG THANH | 22/7/1981 | Thành ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND Phường Ba Đình |
| 02 | Ông HOÀNG MINH DŨNG TIẾN | 05/02/1966 | Nguyên Thành ủy viên; Nguyên Bí thư Quận ủy Ba Đình |
| 03 | Ông NGUYỄN CHÍ LỰC | 11/5/1973 | Thành ủy viên, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra Thành ủy Hà Nội |
| 04 | Bà LÊ KIM ANH | 07/01/1975 | Thành ủy viên; Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố, kiêm Chủ tịch Hội liên hiệp phụ nữ Thành phố |
Đơn vị bầu cử số 02 Phường: Hoàn Kiếm; Cửa Nam; Hồng Hà | |||
| 05 | Ông VŨ ĐĂNG ĐỊNH | 10/9/1976 | Ủy viên BTV Thành ủy, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường Hoàn Kiếm |
| 06 | Ông NGUYỄN NGỌC TUẤN | 24/9/1966 | Phó Bí thư Thành ủy khóa XVII, Nguyên Chủ tịch HĐND Thành phố; Phó Trưởng Đoàn ĐBQH thành phố Hà Nội |
| 07 | Bà LÂM THỊ QUỲNH DAO | 03/8/1982 | Phó Trưởng ban Pháp chế HĐND thành phố Hà Nội |
Đơn vị bầu cử số 03 Phường: Đống Đa; Kim Liên; Văn Miếu Quốc Tử Giám; Láng; Ô Chợ Dừa | |||
| 08 | Ông NGUYỄN NGỌC VIỆT | 02/8/1981 | Thành ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường Đống Đa |
| 09 | Ông ĐINH TRƯỜNG THỌ | 22/6/1965 | Nguyên Thành ủy viên; Nguyên Bí thư Quận ủy Đống Đa |
| 10 | Ông NGUYỄN QUANG TUẤN | 13/12/1967 | Phó Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội |
Đơn vị bầu cử số 04 Phường: Hai Bà Trưng; Vĩnh Tuy; Bạch Mai | |||
| 11 | Ông NGUYỄN VĂN NAM | 20/10/1964 | Thành ủy viên BCH Đảng bộ khóa XVII; Nguyên Bí thư Quận ủy Hai Bà Trưng |
| 12 | Ông DƯƠNG ĐỨC TUẤN | 28/10/1967 | Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Phó Chủ tịch Thường trực UBND thành phố Hà Nội |
| 13 | Bà CHU HỒNG MINH | 28/12/1984 | Thành ủy viên, Bí thư Đảng ủy phường Hai Bà Trưng |
Đơn vị bầu cử số 05 Phường: Tây Hồ; Phú Thượng | |||
| 14 | Bà LÊ THỊ THU HẰNG | 17/10/1969 | Nguyên Thành ủy viên; Nguyên Bí thư Quận ủy, Chủ tịch HĐND quận Tây Hồ |
| 15 | Bà NGUYỄN LAN HƯƠNG | 02/10/1968 | Phó Chủ tịch kiệm nhiệm Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy khóa XVII, Nguyên Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội |
| 16 | Ông NGUYỄN THANH BÌNH | 08/8/1976 | Bí thư Đảng ủy xã Hoài Đức |
Đơn vị bầu cử số 06 Phường: Cầu Giấy; Nghĩa Đô; Yên Hòa | |||
| 17 | Bà TRẦN THỊ PHƯƠNG HOA | 09/5/1975 | Thành ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND Phường Cầu Giấy |
| 18 | Ông NGUYỄN THANH TÙNG | 02/9/1968 | Ủy viên BTV Thành ủy, Trung tướng, Giám đốc Công an thành phố Hà Nội |
| 19 | Bà NGUYỄN BÍCH THỦY | 08/8/1971 | Phó Trưởng ban Pháp chế HĐND thành phố Hà Nội |
Đơn vị bầu cử số 07 Phường: Thanh Xuân; Khương Đình; Phương Liệt | |||
| 20 | Bà BÙI HUYỀN MAI | 03/9/1975 | Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố Hà Nội |
| 21 | Ông ĐÀM VĂN HUÂN | 18/6/1968 | Bí thư Đảng ủy xã Ứng Hòa |
| 22 | Ông TRỊNH XUÂN QUANG | 12/02/1970 | Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc Công ty Cổ phần Tư vấn HANDIC - Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội |
Đơn vị bầu cử số 08 Phường: Hoàng Mai; Lĩnh Nam; Vĩnh Hưng; Tương Mai; Định Công; Hoàng Liệt; Yên Sở | |||
| 23 | Ông NGUYỄN MINH ĐỨC | 05/9/1970 | Tổng Biên tập Báo Hà Nội mới |
| 24 | Ông TRƯƠNG VIỆT DŨNG | 19/6/1980 | Thành ủy viên, Phó Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội |
| 25 | Ông TRẦN ĐỨC HOẠT | 05/02/1971 | Thành ủy viên, Chánh Thanh tra thành phố Hà Nội |
| 26 | Ông NGUYỄN DUY CHÍNH | 12/01/1985 | Tổng Giám đốc Công ty cổ phần đầu tư Tập đoàn Tân Á Đại Thành |
Đơn vị bầu cử số 09 Phường: Long Biên; Bồ Đề; Việt Hưng; Phúc Lợi | |||
| 27 | Ông ĐƯỜNG HOÀI NAM | 05/9/1969 | Thành ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường Việt Hưng |
| 28 | Bà VŨ THU HÀ | 02/12/1972 | Thành ủy viên, Phó Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội |
| 29 | Ông NGUYỄN QUANG THẮNG | 13/12/1975 | Phó Trưởng Ban Văn hóa - Xã hội HĐND thành phố Hà Nội |
Đơn vị bầu cử số 10 Phường: Hà Đông; Dương Nội; Yên Nghĩa; Phú Lương; Kiến Hưng | |||
| 30 | Ông NGUYỄN THANH XUÂN | 20/3/1974 | Thành ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường Hà Đông |
| 31 | Ông NGUYỄN MẠNH QUYỀN | 24/4/1975 | Ủy viên BTV Thành ủy, Phó Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội |
| 32 | Bà BẠCH LIÊN HƯƠNG | 22/9/1975 | Thành ủy viên, Trưởng ban Văn hóa Xã hội HĐND thành phố Hà Nội |
| 33 | Ông NGUYỄN ANH TUẤN | 01/5/1967 | Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| 34 | Ông NGUYỄN NGUYÊN QUÂN | 03/02/1969 | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND Phường Yên Nghĩa |
Đơn vị bầu cử số 11 Phường: Tây Tựu; Phú Diễn; Xuân Đỉnh; Đông Ngạc; Thượng Cát | |||
| 35 | Ông LƯU NGỌC HÀ | 17/7/1976 | Thành ủy viên, Bí thư Đảng ủy Phường, Chủ tịch HĐND Thượng Cát |
| 36 | Ông ĐỖ ANH TUẤN | 25/10/1971 | Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Trưởng ban Nội chính Thành ủy Hà Nội |
| 37 | Ông VŨ NGỌC ANH | 18/02/1980 | Phó Trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND thành phố Hà Nội |
Đơn vị bầu cử số 12 Phường: Từ Liêm; Xuân Phương; Tây Mỗ; Đại Mỗ | |||
| 38 | Ông NGUYỄN QUANG HIẾU | 19/7/1968 | Thành ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND Phường Từ Liêm |
| 39 | Bà PHẠM THỊ THANH MAI | 03/11/1975 | Thành ủy viên, Phó Chủ tịch HĐND, Phó Trưởng đoàn Đoàn ĐBQH Hà Nội |
| 40 | Bà HOÀNG THỊ THÚY HẰNG | 10/8/1975 | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường Tây Mỗ |
Đơn vị bầu cử số 13 Phường: Chương Mỹ Xã: Phú Nghĩa; Xuân Mai; Trần Phú, Hòa Phú, Quảng Bị | |||
| 41 | Ông NGUYỄN VĂN THẮNG | 14/01/1979 | Thành ủy viên, Chủ tịch Liên đoàn Lao động Thành phố |
| 42 | Bà NGUYỄN THỊ CHẮT (Ni trưởng THÍCH ĐÀM KHOA) | 24/11/1959 | Phó ban Trị sự Phật giáo huyện Chương Mỹ |
| 43 | Ông NGUYỄN NGUYÊN HÙNG | 01/9/1976 | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Trần Phú |
Đơn vị bầu cử số 14 Xã: Thanh Oai; Bình Minh; Tam Hưng; Dân Hoà | |||
| 44 | Ông TRẦN HỢP DŨNG | 09/9/1974 | Trưởng ban Đô thị HĐND thành phố Hà Nội |
| 45 | Bà PHÙNG THỊ HỒNG HÀ | 01/5/1971 | Phó Bí thư Thành ủy ; Chủ tịch HĐND thành phố Hà Nội |
| 46 | Ông NGUYỄN CÔNG ANH | 28/5/1971 | Phó Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội |
Đơn vị bầu cử số 15 Xã: Ứng Hòa; Vân Đình; Ứng Thiên; Hoà Xá | |||
| 47 | Bà BÙI THỊ THU HIỀN | 28/10/1977 | Thành ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Vân Đình |
| 48 | Ông NGUYỄN PHI THƯỜNG | 07/5/1971 | Thành ủy viên, Giám đốc Sở Xây dựng thành phố Hà Nội |
| 49 | Bà PHẠM THỊ THANH HƯƠNG | 30/7/1980 | Phó chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND Thành phố Hà Nội |
Đơn vị bầu cử số 16 Xá: Mỹ Đức; Hồng Sơn; Phúc Sơn; Hương Sơn | |||
| 50 | Ông TRẦN ĐỨC HẢI | 31/01/1975 | Thành ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Hương Sơn |
| 51 | Bà PHẠM HẢI HOA | 23/9/1974 | Thành ủy viên, Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố, kiêm Chủ tịch Hội Nông dân thành phố Hà Nội |
| 52 | Ông LÊ VĨNH SƠN | 21/9/1974 | Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà |
Đơn vị bầu cử số 17 Xã: Phú Xuyên; Phượng Dực; Chuyên Mỹ; Đại Xuyên | |||
| 53 | Ông LÊ NGỌC ANH | 10/5/1972 | Thành ủy viên, Viện trưởng Viện nghiên cứu phát triển Kinh tế - xã hội Hà Nội |
| 54 | Ông NGUYỄN THANH NAM | 07/11/1977 | Tổng Giám đốc Tổng Công ty Vận tải Hà Nội |
Đơn vị bầu cử số 18 Xã: Thường Tín; Thượng Phúc; Chương Dương; Hồng Vân | |||
| 55 | Ông NGUYỄN TIẾN MINH | 13/9/1964 | Thành ủy viên; Nguyên Bí thư Huyện ủy Thường Tín |
| 56 | Ông ĐỖ VĂN TRƯỜNG | 15/5/1977 | Phó Trưởng Ban Nội chính Thành ủy |
| 57 | Ông VŨ MẠNH HẢI | 02/02/1961 | Chủ tịch Hội Nghệ nhân, thợ giỏi thành phố Hà Nội |
Đơn vị bầu cử số 19 Phường: Thanh Liệt Xã: Thanh Trì; Đại Thanh; Nam Phù; Ngọc Hồi | |||
| 58 | Ông NGUYỄN VIỆT PHƯƠNG | 16/12/1977 | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Thành ủy Hà Nội |
| 59 | Ông NGUYỄN MINH TUÂN | 30/10/1981 | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND Phường Thanh Liệt |
| 60 | Bà DƯƠNG MINH ÁNH | 01/9/1975 | Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Hà Nội |
Đơn vị bầu cử số 20 Xã: Gia Lâm;Thuận An; Bát Tràng; Phù Đổng | |||
| 61 | Ông NGUYỄN VIỆT HÀ | 13/9/1979 | Thành ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND Xã Gia Lâm |
| 62 | Ông LÊ ANH QUÂN | 07/02/1967 | Thành ủy viên BCH Đảng bộ khóa XVII, Phó Trưởng ban Nội chính Thành ủy Hà Nội |
Đơn vị bầu cử số 21 Xã: Đông Anh; Thư Lâm; Phúc Thịnh; Thiên Lộc; Vĩnh Thanh | |||
| 63 | Ông LÊ TRUNG KIÊN | 31/01/1966 | Thành ủy viên BCH Đảng bộ khóa XVII; Phó Trưởng Ban Tổ chức Thành ủy |
| 64 | Ông NGUYỄN TRỌNG ĐÔNG | 03/9/1969 | Phó Bí thư Thành ủy, Phó Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội |
| 65 | Ông TRẦN THẾ CƯƠNG | 30/9/1973 | Ủy viên BTV Thành ủy, Giám đốc Sở Giáo dục đào tạo thành phố Hà Nội |
| 66 | Ông ĐOÀN VIỆT CƯỜNG | 21/01/1978 | Phó Trưởng ban Đô thị HĐND thành phố Hà Nội |
Đơn vị bầu cử số 22 Xã: Mê Linh; Yên Lãng; Tiến Thắng; Quang Minh | |||
| 67 | Ông HOÀNG ANH TUẤN | 10/5/1975 | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Tiến Thắng |
| 68 | Ông NGUYỄN ĐÌNH HƯNG | 08/02/1971 | Phó Giám đốc phụ trách Sở Y tế Hà Nội |
| 69 | Ông PHẠM ĐÌNH ĐOÀN | 20/11/1964 | Chủ tịch Tập đoàn Phú Thái - Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Tập đoàn Phú Thái |
Đơn vị bầu cử số 23 Xã: Sóc Sơn; Đa Phúc; Nội Bài; Trung Giã; Kim Anh | |||
| 70 | Ông LƯU QUANG HUY | 02/10/1969 | Viện trưởng Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội |
| 71 | Ông NGUYỄN VĂN TÂN (Thượng tọa THÍCH CHIẾU TUỆ) | 04/3/1971 | Ủy viên Hội đồng trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam; Phó Ban Hoằng pháp Trung ương; Trưởng ban Hoằng Pháp giáo hội Phật giáo Việt Nam thành phố Hà Nội; Phó Hiệu trưởng trường Trung cấp Phật học Hà Nội |
| 72 | Bà NGUYỄN VŨ BÍCH HIỀN | 07/6/1975 | Phó Bí thư Đảng ủy Khối các Trường đại học, cao đẳng thành phố Hà Nội |
Đơn vị bầu cử số 24 Xã: Hoài Đức; Dương Hòa; Sơn Đồng; An Khánh | |||
| 73 | Ông DUY HOÀNG DƯƠNG | 19/9/1986 | Thành ủy viên, Ủy viên Thường trực, Trưởng ban Pháp chế HĐND thành phố Hà Nội |
| 74 | Ông NGUYỄN XUÂN ĐẠI | 18/3/1973 | Thành ủy viên, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội |
Đơn vị bầu cử số 25 Xã: Đan Phượng; Ô Diên; Liên Minh | |||
| 75 | Bà HỒ VÂN NGA | 08/8/1969 | Trưởng ban Kinh tế - Ngân sách HĐND thành phố Hà Nội |
| 76 | Ông NGUYỄN DOÃN TOẢN | 01/12/1971 | Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy; Trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận Thành ủy Hà Nội |
| 77 | Ông NGUYỄN VĂN LUYẾN | 12/10/1981 | Tổng Giám đốc Tổng Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng đô thị UDIC - Công ty TNHH MTV |
Đơn vị bầu cử số 26 Xã: Quốc Oai; Hưng Đạo; Kiều Phú; Phú Cát | |||
| 78 | Ông NGUYỄN TRƯỜNG SƠN | 26/8/1977 | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Quốc Oai |
| 79 | Ông LÊ NHƯ ĐỨC | 20/10/1959 | Thiếu tướng, Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố, kiêm Chủ tịch Hội Cựu chiến binh thành phố Hà Nội |
| 80 | Bà NGUYỄN THỊ LAN HƯƠNG | 24/4/1972 | Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần sản xuất và xuất nhập khẩu Việt Phúc; Giám đốc Công ty Cổ phần sản xuất và mậu dịch quốc tế Việt Phúc Thái Hưng |
Đơn vị bầu cử số 27 Xã: Thạch Thất; Hạ Bằng; Tây Phương; Hòa Lạc; Yên Xuân | |||
| 81 | Ông LÊ MINH ĐỨC | 25/10/1977 | Thành ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND Xã Thạch Thất |
| 82 | Ông PHẠM QUÍ TIÊN | 23/5/1968 | Thành ủy viên, Phó Chủ tịch HĐND thành phố Hà Nội |
| 83 | Ông TRƯƠNG HẢI LONG | 19/02/1971 | Chủ tịch Hội đồng thành viên Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội |
Đơn vị bầu cử số 28 Xã: Phúc Thọ; Phúc Lộc; Hát Môn | |||
| 84 | Ông NGUYỄN DOÃN HOÀN | 31/12/1967 | Thành ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Phúc Thọ |
| 85 | Bà HOÀNG THỊ TÚ ANH | 22/10/1973 | Phó Trưởng ban Văn hóa - Xã hội HĐND thành phố Hà Nội |
| 86 | Ông ĐÀO QUANG MINH | 17/12/1963 | Giám đốc Bệnh viện Thanh Nhàn (Tạm đình chỉ nhiệm vụ đại biểu HĐND Thành phố) |
Đơn vị bầu cử số 29 Phường: Sơn Tây; Tùng Thiện Xã: Đoài Phương | |||
| 87 | Ông TRẦN ANH TUẤN | 28/02/1977 | Thành ủy viên, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
| 88 | Ông NGUYỄN ĐÌNH LƯU | 23/10/1967 | Thiếu tướng, Phó Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội |
Đơn vị bầu cử số 30 Xã: Ba Vì; Minh Châu; Quảng Oai; Vật Lại; Cổ Đô; Bất Bạt; Suối Hai; Yên Bài | |||
| 89 | Ông PHÙNG TÂN NHỊ | 25/11/1972 | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Quảng Oai |
| 90 | Ông TRẦN KHÁNH HƯNG | 09/10/1974 | Phó Trưởng ban Kinh tế - Ngân sách HĐND thành phố Hà Nội |
Lượt xem: 2415